fbpx

Sổ hồng tiếng Anh là gì? Câu trả lời chính xác nhất 

Sổ hồng là tên gọi của giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở. Sổ Hồng do bộ xây dựng ban hành, được cấp cho chủ sở hữu theo quy định của nhà nước. Cùng tìm hiểu về sổ hồng và cách viết sổ hồng tiếng Anh là gì nhé!

Các thông tin và quyền được cấp sổ hồng

so-hong-tieng-anh-la-gi
Sổ hồng do Bộ xây dựng cấp

Về hình thức, sổ hồng khác với sổ đỏ là nó có màu hồng nhạt. Theo khoản 1 Điều 3 thông tư 23/2014/TT-BTNMT, sổ hồng gồm có 04 trang. Các trang được in nền hoa văn trống đồng và trang bổ sung nền trắng.

  • Trang 1 có nội dung quan trọng nhất là tên người sử dụng đất. Là chủ sở hữu và tài sản khác gắn liền với đất. 
  • Trang 2 là thông tin về thửa đất, nhà ở và tài sản gắn liền với đất. 
  • Trang 3 là sơ đồ thửa đất nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận đều nằm ở trang này. 
  • Trang 4 là những thay đổi sau khi cấp sổ hồng.

Khi nào được cấp sổ hồng:

Có rất nhiều trường hợp được công nhận pháp lý và được cấp sổ hồng như: 

– Được chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, được thừa kế, nhận tặng quyền sử dụng đất.

– Được nhà nước giao đất, cho thuê đất từ sau ngày 01/07/2014.

– Đang sử dụng đất có đủ điều kiện cấp sổ hồng.

– Mua nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất.

– Được nhà nước thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở. Người mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

– Trúng đấu giá quyền sử dụng đất.

– Được sử dụng đất theo kết quả hòa giải thành đối với tranh chấp đất đai. Theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân,…

– Sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,…

– Sử dụng đất tách thửa, hợp thửa. Nhóm người sử dụng đất hoặc các thành viên hộ gia đình, hai vợ chồng. Tổ chức sử dụng đất chia tách, hợp nhất quyền sử dụng đất hiện có.

Tham khảo thêm bài viết: Có nhà trước 30 tuổi có khó không? Làm sao để nhanh chóng sở hữu được nhà. 

Khái niệm sổ hồng tiếng Anh là gì?

so-hong-tieng-anh-la-gi
Khi mua bất kỳ loại hình bất động sản nào phải được cấp sổ hồng/sổ đỏ như vậy mới hợp pháp

Đối với những người qua định cư bên nước ngoài cũng phải tìm hiểu về các thủ tục làm sổ hồng. Sổ hồng dịch sang tiếng anh có nghĩa là House ownership certificate. Ngoài ra, sổ đỏ trong tiếng Anh còn gọi là Land Use Right Certificate. Tuy nhiên Sổ hồng thì được cấp bởi Bộ xây dựng. Còn sổ đỏ lại do Bộ tài nguyên và Môi trường cấp phép. Bạn có thể tìm hiểu thêm sự khác nhau về hai tên gọi này ở những bài sau. 

Các thuật ngữ thường dùng khi bạn đi làm sổ hồng bằng tiếng Anh là:

  • Issuing the license – Cấp giấy phép
  • Requirement Documents – Tài liệu yêu cầu
  • Application form – Mẫu đăng ký
  • Report on the current use of land – Báo cáo hiện trạng sử dụng đất.
  • Diagram of houses or constructions – Sơ đồ nhà hoặc công trình xây dựng

Hiện nay việc mua bán đất đai ngày càng được mở rộng. Người nước ngoài có thể mua nhà mua đất tại Việt Nam. Chính vì thế mà những thuật ngữ bằng tiếng Anh sẽ được các công ty bất động sản tìm hiểu kĩ. Như thế vừa tiện tư vấn cho khách lại vừa tránh được những sai sót không đáng có. Hy vọng bài viết sổ hồng tiếng Anh là gì trên đây sẽ cung cấp nhiều kiến thức hữu ích cho bạn.