fbpx

Sổ đỏ tiếng Anh – Tổng hợp các kiến thức liên quan

Bản chất sổ đỏ tiếng Anh cũng giống như sổ đỏ tiếng Việt chỉ khác nhau về ngôn ngữ sử dụng. Đây là một khái niệm quen thuộc được dùng khá phổ biến trong cuộc sống. Mời mọi người tham khảo thông tin chi tiết dưới đây. 

Sổ đỏ tiếng Anh là gì?

Sổ đỏ tiếng Anh là Land Use Rights Certificate.

so-do-tieng-anhMẫu sổ đỏ tiếng Anh

Khi sở hữu các tài sản bất động sản có giá trị như nhà cửa, đất đai phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đó là sổ đỏ hoặc sổ hồng. Đến lúc chuyển nhượng hay mua bán đất đai, nhà cửa cũng phải thực hiện đúng quy định dựa trên sổ đỏ/sổ hồng.

Sổ đỏ được cấp cho các khu vực thuộc vùng nông thôn, ngoài đô thị. Bao gồm quyền sử dụng các loại đất. Cụ thể như: đất thổ cư xây dựng nhà ở, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ hải sản… Cơ quan nhà nước cấp sổ là UBND cấp huyện, thị xã hoặc thành phố trực thuộc trung ương.

Chủ sở hữu là ai?

Hộ gia đình sống ở nông thôn sẽ được cấp sổ đỏ. Khi có bất kỳ giao dịch nào diễn ra hay thay đổi quyền sở hữu, chuyển nhượng… cần có sự đồng ý của các thành viên trong gia đình. Điều kiện có tên trong hộ khẩu và phải từ 18 tuổi trở lên.

Ai cấp sổ đỏ?

so-do-tieng-anhSổ đỏ là giấy tờ pháp lý quan trọng

Mẫu chứng nhận này do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép, ban hành. Trong đó có ghi rõ thông tin của loại đất (đất ruộng, vườn, rừng, …). Nếu trên đất đã có nhà ở sẽ ghi rõ tên là tài sản gắn liền trên đất.

Theo quy định của Luật đất đai, những trường hợp dưới đây sẽ được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

– Những người được Nhà nước giao đất và cho thuê đất sau ngày Luật đất đai có hiệu lực thi hành;

– Người được nhận chuyển nhượng đất, được thừa kế đất, được tặng cho đất, người nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất;

– Người được quyền sử dụng đất theo kết quả hòa giải thành khi có tranh chấp về đất đai, theo bản án, quyết định của tòa án;

– Những người trúng đấu giá về quyền sử dụng đất;

– Những người mua nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

– Khi người sử dụng đất đề nghị cấp đổi hay cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bị mất.

Tham khảo thêm bài viết: Quyền sử dụng đất tiếng Anh và các trường hợp ứng dụng trong thực tiễn 

Quy định khi sở hữu sổ đỏ tiếng Anh

Certificates of land use rights is a legal deed for the State to certify land use rights, ownership of houses and other land-attached assets of a land user.

so-do-tieng-anh

Under the provisions of the Land Law, the State will issue land use right certificates in the following cases:

– Those who are currently using land and are eligible for being granted a certificate of land use right as prescribed;

– Those who are allocated or leased land by the State after the effective date of the Land Law;

– Persons who are transferred land, inherited land, donated to land, or contributed capital with land use rights;

– Persons are entitled to use land according to the results of successful conciliation when there are disputes over land, judgments or decisions of courts;

– Winners of land use right auction;

– People who buy houses and other properties attached to land;

– When land user proposes to change or re-grant the certificate of land use right is lost.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tiếng Anh và một số từ ngữ liên quan

  • Đặc điểm của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. (Features of land use right certificates)
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp như thế nào? (How is the land use right certificate issued?)
  • Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Competence to issue land use right certificates)
  • Mẫu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Form of land use right certificate)

Sổ đỏ tiếng Anh cơ bản giống như sổ đỏ tiếng Việt vì đều là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Nhưng trường hợp bạn giao dịch mua bán đất với người nước ngoài hay cho người nước ngoài thuê nhà, đất phải cần sổ đỏ tiếng Anh. Ngoài ra, còn sử dụng ở trường hợp bổ túc hồ sơ visa…

Như vậy, bạn đã hiểu rõ phần nào về khái niệm trên rồi đúng không? Còn có thắc mắc nào cần tư vấn liên hệ Trần Khang Real ngay nhé!